HƯỚNG DẪN CÁCH KHAI THÔNG TIN TỜ KHAI XIN VISA NHẬT BẢN NĂM 2019

15/03/2019

Gần đây, Đại sứ quán Nhật Bản yêu cầu người xin visa phải điền form khai trên máy và có mã code (dành cho đầu đọc mã vạch barcode) Vì vậy dưới bài viết này, xuatkhaunnhatban.vn sẽ hướng dẫn các bạn những bước cơ bản để bạn có thể khai thông tin trong tờ khai xin visa Nhật Bản mới nhất theo đúng quy định của Đại sứ quán Nhật Bản.

1. Tải form visa Nhật Bản và công cụ hỗ trợ điền form

  • Bước 1: Tải tờ khai xin visa – Tại đây
  • Bước 2: Kiểm tra máy đã có phần mềm Acrobat chưa, nếu chưa có thì tải về và cài vào máy: Tại đây
  • Bước 3:Mở tệp tờ khai (đã tải về) bằng  Acrobat, bấm phải chuột vào tệp tờ khai vừa tải về, chọn Open with, chọn Acrobat Reader.
    Form visa sẽ xuất hiện có ô mã code hình vuông nhỏ góc trái

    Sau khi đã mở được, bạn điền đầy đủ các mục, thông tin cần thiết thì ô mã vạch tự động sẽ to ra (đạt yêu cầu dữ liệu) thì bạn có thể in ra được. Còn nếu  bạn khai chưa đạt yêu cầu thì sẽ không thể in ra.

 

Hình ảnh 1 tờ khai form visa Nhật Bản đã điền đầy đủ thông tin

 

2. Hướng dẫn khai thông tin

Lưu ý khi điền thông tin:

  • Mục quốc tịch các bạn phải kéo thanh trượt để chọn chứ không được gõ nhé.
  • Mục ngày tháng, bạn chỉ cần gõ liền các số, ví du: muốn gõ ngày 24/03/1993 thì bạn chỉ cần gõ 24031993 sau đó nó tự thêm dấu / giữa các trường.

Trang 1: Khai các thông tin cá nhân, hộ chiếu, chuyến đi

1. Surname: Họ của bạn

2. Given and middle names: Tên, chữ lót của bạn

3. Other names: Tên khác. Nếu không có bỏ qua

4. Date of Birth: Ngày sinh

5. Place of Birth: Nơi sinh, ghi thành phố, tỉnh, quốc gia

6. Sex: Giới tính. Trong đó: Nam chọn ‘Male’; Nữ chọn ‘Female’

7. Marital Status: Tình trạng hôn nhân

  • Single: Độc thân
  • Married: Đã kết hôn
  • Widowed: Vợ/chồng đã mất
  • Divorced: Ly hôn

8. Nationality or Citizenship: Quốc tịch

9. Former and/or other nationalities or citizenships: Quốc tịch cũ / khác. Nếu không có thì bỏ qua

10. ID No. issued by your government: Số chứng minh thư

11. Passport type: Loại hộ chiếu

  • Diplomatic: Hộ chiếu ngoại giao
  • Official: Hộ chiếu công vụ
  • Ordinary: Hộ chiếu phổ thông
  • Other: Khác

Thông thường hộ chiếu mà công dân Việt Nam được cấp là loại phổ thông, nên chọn “Ordinary”

12. Passport No.: Sổ hộ chiếu

13. Place of Issue: Nơi cấp. Điền tỉnh thành nơi mà bạn đăng ký làm hộ chiếu

14. Issuing authority: Cơ quan cấp. Cục quản lý Xuất nhập cảnh tiếng Anh là ‘IMMIGRATION DEPARTMENT’

15. Date of issue: Ngày cấp hộ chiếu

16. Date of expiry: Ngày hết hạn hộ chiếu

17. Purpose of visit to Japan: Mục đích đến Nhật. Đi du lịch đơn thuần thì ghi ‘SIGHTSEEN’

18. Intended length of stay in Japan: khoảng thời gian dự định ở Nhật. Ví dụ: đi 7 ngày là ‘7 DAYS’

19. Date of arrival in Japan: Ngày sẽ đến Nhật

20. Port of entry into Japan: Nơi bạn nhập cảnh vào nước Nhật (điền tên cảng hàng không)

21. Name of ship or airline: Tên chuyến tàu hoặc chuyến bay (thường được in trên vé/tờ booking)

22. Name and address of hotels or persons with whom applicant intend to stay: Cung cấp thông tin khách sạn hoặc nơi mà bạn ở khi đến Nhật

  • Name: tên khách sạn / tên người quen ở Nhật mà bạn ở định ở cùng
  • Tel: số điện thoại khách sạn / người ở Nhật
  • Address: Địa chỉ khách sạn / nhà

23. Date and duration of previous stays in Japan: chi tiết ngày đến & rời Nhật lần trước, thời gian lưu trú (nếu có)

24. Your current residental address: thông tin nơi ở hiện tại của bạn

  • Address: Địa chỉ
  • Tel.: điện thoại cố định
  • Mobile No.: điện thoại di động

25. Current profession or occupation and position: Công việc/ ngành nghề, chức danh hiện tại

26. Name and address of employer: thông tin nơi đang công tác (tên công ty, điện thoại, địa chỉ)

Trang 2: Khai thông tin người bảo lãnh, người mời, trả lời một số câu hỏi

27. Partner’s profession/occupation (or that of parents, if applicant is a minor): Mục này có thể không cần điền. Hoặc nếu người xin visa là trẻ em, ghi công việc/ngành nghề của ba mẹ

28. Guarantor or reference in Japan: Thông tin về người bảo lãnh

  • Name: tên đầy đủ
  • Tel.: số điện thoại
  • Address: địa chỉ
  • Date of birth: ngày sinh (theo thứ tự ngày/tháng/năm)
  • Sex: giới tính. Nam là ‘Male’; Nữ là ‘Female’
  • Relationship to applicant: mối quan hệ với bạn. Ví dụ: là bạn bè thì điền ‘FRIEND’
  • Profession or occupation and position: Công việc, chức danh
  • Nationality and immigration status: Quốc tịch và tình trạng lưu trú.
    • Nếu người bảo lãnh là công dân Nhật thì chỉ cần ghi “JAPANESE”
    • Nếu không phải thì ghi rõ quốc tịch người đó và tình trạng lưu trú, ví dụ “VIETNAM, PERMANENT RESIDENCE”

29. Inviter in Japan: thông tin người mời

  • Nếu người mời là người bảo lãnh như trên thì chỉ cần ghi “SAME AS ABOVE” ở mục ‘Name’
  • Nếu người mời là một người khác thì cung cấp các thông tin (tên, địa chỉ…) tương tự như người bảo lãnh ở trên
  • * Remarks/Special circumstances, if any: trường hợp đặc biệt nếu có (trường hợp xem xét nhân đạo)

30. Have you ever…: các câu hỏi pháp lý cá nhân, đánh dấu ‘Yes’ hoặc ‘No’. Nếu có câu nào trả lời ‘Yes’ thì phải cung cấp chi tiết về thông tin ấy ở ô trống bên dưới

  • Been convicted of a crime or offence in any country? Có tiền án/tiền sự ở quốc gia nào chưa?
  • Been sentenced to imprisonment for 1 year or more in any country? Có từng đi tù hơn 1 năm ở bất kỳ quốc gia nào không?
  • Been deported or removed from Japan or any country for overstaying your visa or violating any law or regulation? Đã từng bị trục xuất khỏi Nhật hay bất cứ quốc gia nào vì ở quá hạn visa hoặc vi phạm pháp luật
  • Engaged in prostitution, or in the intermediation or solicitation of a prostitute for other persons, or in the provision of a place for prostitution, or any other activity directly connected to prostitution? Có tham gia, trung gian hay bất cứ hoạt động nào liên quan tới mại dâm?
  • Committed trafficking in persons or incited or aided another to commit such an offence? Có hành vi buôn người hay tiếp tay người khác phạm tội không?

Như vậy, nếu bạn thực hiện đúng các bước phía trên thì bạn có thể tải tờ khai xin visa Nhật Bản mới nhất cũng như nắm rõ được cách để điền thông tin vào mẫu form visa mới này.

CÔNG TY CỔ PHẦN XNK THÁI NGUYÊN – BATIMEX 

Văn phòng tư vấn xuất khẩu lao động BATIMEX tại Hà Nội:

Địa chỉ: Số 28 đường Phạm Hùng, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội (cạnh bến xe Mỹ Đình)

Điện thoại: (08)44 28 82 28

Hotline: 0985 999 832 / 0868 755 669

Fanpage: https://www.facebook.com/tuvandixuatkhaulaodong/

HƯỚNG DẪN CÁCH KHAI THÔNG TIN TỜ KHAI XIN VISA NHẬT BẢN NĂM 2019
5 (100%) 4 votes

Nhập bình luận của bạn

Bài viết cùng chuyên mục